thủ xướng

Học thuật
Thân thiện
thủ xướng

Ông ấy là người thủ xướng phong trào trồng cây trong khu phố.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nêu lên, đề xuất hoặc khởi xướng một việc đó đầu tiên: Hành động chủ động đưa ra một ý tưởng, một đề nghị hoặc bắt đầu một phong trào, một hành động mới, trước những người khác.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ấy người thủ xướng việc tập thể dục buổi sáng cho cả cơ quan.
    • Không ai biết ai đã thủ xướng ý tưởng tổ chức buổi từ thiện này.
    • Phong trào đọc sách trong trường học do hiệu trưởng thủ xướng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thủ xướng một phong trào": người đầu tiên đề xuất khởi động một hoạt động mang tính tập thể, lan tỏa.

    • Ông được ghi nhận người thủ xướng phong trào bảo vệ môi trường tại địa phương.
  • "thủ xướng một sáng kiến": người đầu tiên nêu ra một ý tưởng mới mẻ, sáng tạo.

    • Nhóm nghiên cứu cần tìm ra ai người thủ xướng sáng kiến kỹ thuật quan trọng này.
Biến thể từ gần giống
  • Khởi xướng (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc bắt đầu, đề xuất đầu tiên. Đây từ đồng nghĩa rất gần.

    • Người khởi xướng dự án sẽ chịu trách nhiệm chính.
  • Đề xướng (động từ): đề xuất, nêu ra (thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng).

    • Ý tưởng đó được một học giả đề xướng từ nhiều năm trước.
Từ đồng nghĩa
  • Khởi xướng: bắt đầu, đề xuất đầu tiên.
  • Đề xuất: đưa ra ý kiến, kiến nghị.
  • Phát động: bắt đầu một phong trào, chiến dịch (thường do tổ chức thẩm quyền thực hiện).
Từ trái nghĩa
  • Hưởng ứng: tham gia, ủng hộ theo một sáng kiến hay phong trào đã người khởi xướng.
  • Làm theo: thực hiện theo ý tưởng hoặc hành động của người khác.
Lưu ý sử dụng
  • "Thủ xướng" thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, báo chí, văn bản hành chính hoặc khi nói về các sự kiện, phong trào ý nghĩa.
  • Từ này nhấn mạnh vào vai trò tiên phong, người "đầu tiên" (thủ) nêu lên (xướng) một điều đó.
  • Trong một số ngữ cảnh, từ này có thể mang sắc thái trung lập hoặc hơi tiêu cực khi nói về việc khởi xướng một hành động không mong muốn ( dụ: thủ xướng một vụ xung đột).
thủ xướng

Ông ấy là người thủ xướng phong trào trồng cây trong khu phố.

  1. Nêu lên đầu tiên: Thủ xướng việc tập thể dục buổi sáng.